TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU TRANG WEB HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

    Chào mừng bạn đến với Thư viện Trường THCS Phú Thứ Trong kỷ nguyên số hóa, việc ứng dụng công nghệ vào giáo dục không chỉ là xu hướng mà còn là yếu tố quyết định chất lượng giảng dạy và học tập. Với mong muốn mang đến một môi trường học tập hiện đại – tiện lợi – hiệu quả, Thư viện điện tử Trường THCS Phú Thứ (tvthcsphuthu.violet.vn) ra đời, trở thành trợ thủ đắc lực cho giáo viên và học sinh trong việc tìm kiếm, sử dụng và chia sẻ tài nguyên học tập. Đây không chỉ là một kho tài liệu số thông thường, mà là một nền tảng giáo dục mở, nơi mà mọi kiến thức đều nằm trong tầm tay.

    Ảnh ngẫu nhiên

    13.jpg 12.jpg 15.jpg 26.jpg Video_11.flv Z6431786113920_bf9edaac10370ef9b59177a761a1ef87.jpg Z6431786113920_bf9edaac10370ef9b59177a761a1ef87.jpg Z6431744429505_a0f8e626d998bf873e0e8aca0d771c0a.jpg 2.jpg 1_anh.jpg Z6431553829538_015a9a2617600abd30103301d46acab2.jpg Z6431553841674_b1623d2ebfe4fcaf3ff2785743b9a784.jpg Z6431553811323_abba8c88374df8fe0ce7bcbe539c5b88.jpg Z6431553861100_dbd5ade1f1a01b9d881d9e1d719255a7.jpg Z6431553830934_bf9f26a07a5f9e2ff1ab9d3648e0aa82.jpg Z6431553796930_c348e9667b7a322b01e95d8aad62b3eb.jpg Z6431553764620_5d334b12d2cbba78d6945e9c56317fb5.jpg Z6431553793358_6d71040d9f844d6be6cae90b97a13084.jpg Z6431553738227_fb3e3a4949d5aaa5e46402b419daa914.jpg 7.jpg

    💕💕 Thư viện là nơi mà mỗi trang sách đều có thể thay đổi số phận của một con người."💕💕

    Lòng biết ơn!

    4 dề ôn tập giữa kỳ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương công Hiển
    Ngày gửi: 09h:24' 16-10-2023
    Dung lượng: 255.9 KB
    Số lượt tải: 759
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP GIỮA KỲ 1- TOÁN 9- ĐỀ 1
    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Mỗi câu đúng chọn đúng đạt 0.25 điểm.
    (Trong các câu lựa chọn, hãy chọn câu đúng nhất và ghi kết quả chọn trên tờ làm bài)
    Câu 7.  ABC vuông tại A có AB = 2cm, AC = 1cm
    độ dài cạnh BC bằng
    Câu 1. Tính
    có kết quả là
    A. 58.
    B. 20.
    C. 10.
    D. 2.
    A .5 cm.
    B. 5 cm.
    C. 3 cm.
    D. 3 .
    2
    Câu 2. Biết x = 5 thì x giá trị x bằng
    Câu 8. Trong các số sau số nào không thỏa mãn đẳng
    A.

    .

    B. 9.

    C.

    hoặc -

    .

    D. 9.

    thức

    =a?

    A. 9 .
    Câu 3. Biểu thức
    A. x 2.
    C. x < - 2.

    xác định khi
    B. x  -2.
    D. x = 0.

    Câu 4: Đâu là khẳng định sai trong các khẳng
    định sau:
    A. sin550 = cos350.
    B. sin250 < sin700.
    0
    0
    C. cot30 = cos30 .
    D. cos500 > cos800.
    Câu 5 : Tam giác ABC vuông tai A có AB = 6cm,
    AC = 8cm. Độ dài của đường cao ứng với cạnh
    BC bằng
    A. 4,8cm.
    B. 3,6cm.
    C. 2,4cm.
    D. 2,6cm.
    Câu 6. Tam giác ABC vuông tại A. Trong các
    khẳng định sau, khẳng định nào sai?
    A. AC = BC.sinB.
    B. AB = BC.cosB.
    C. AB = AC.sinC.
    D. AC = AB.tanB.

    a) Tìm giá trị của x để
    +

    có nghĩa.


    c) Giải phương trình

    C. cotB =
    .
    D. cotC =
    .
    Câu 11. Cho cosa = 0,8. Khi đó Sina nhận kết quả
    nào?
    3
    2
    A. .
    B. 2 .
    C. 3 .
    D. 2 .
    Câu 12. Một cái thang dài 6m, đặt dựa vào tường, góc
    giữa thang và mặt đất là 600. Khi đó khoảng cách giữa
    chân thang đến tường bằng
    m.

    B. 3m.

    C.

    m.

    a) A =
    b) B =

    . Từ đó chứng minh rằng: cot150 =

    Bài 4: Chứng minh A =

    Đưa thừa số vào trong dấu

    A.
    .
    B.
    .
    C. .
    D. .
    Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A.
    Khẳng định nào sau đây đúng?
    A. sinB + cosC = 1.
    B. sin2C + cos2B = 1.

    (với x > 0)

    Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AK. Biết AK =
    a) Tính BK, AB.
    b) Hạ KM AB và KN AC. Tính MK, AM.
    c) Chứng minh: AM.AB = AN.AC
    d) Tính số đo
    tay)

    D. 0.

    Bài 2: Rút gọn các biểu thức:

    Bài 1:
    b) Tính

    C. -4.

    Câu 9. Cho x > 0 và
    căn thì kết quả là

    A.
    B. Tự luận (7,0 điểm)

    B. 3.

    cm, KC = 3cm

    (Không dùng máy tính cầm

    là một số nguyên.

    D.

    m.

    ÔN TẬP GIỮA KỲ 1- TOÁN 9- ĐỀ 2
    A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3.0 điểm) Mỗi phương án đúng 0.25 điểm.
    Câu 1. Căn bậc hai số học của 81 là
    Câu 2. Rút gọn
    =
    A. -9 .
    B. 9.
    C.
    .
    D.
    .
    A.
    Câu 3. Biểu thức
    A. x 7. B. x ≤ 7.

    xác định khi
    C. x < -7. D. x >-7 .

    . B. 7- 3x . C. (3x-7)2 .

    Câu 4. Cho

    trục căn thức ở mẫu có kết quả là
    .

    Câu 5. Tính
    A.

    .

    Câu 6.Cho
    kết quả là

    có kết quả
    B.

    .

    C. 5.

    D.

    .

    Câu 7 : Tam giác ABC vuông tại A, đường cao
    AH . hệ thức nào sai?
    A. AC2 = CH.CB.
    B. AH2 = HB.HC.
    C. AB2 = AH.BC .
    Câu 9.

    D.

    Giá trị của

    A. 0.

    B. 1 .

    .

    B.

    .

    đưa thừa số vào trong dấu căn thì
    .

    C. -

    .

    D.

    .

    Câu 8. ABC vuông tại A,BC = 8cm.
    dài cạnh AB bằng
    A. 8 cm . B. 6 cm . C. 4cm . D.2cm

    . Độ

    .
    Câu 10.
    ABC vuông tại A, đường cao AH, nếu
    cho HB = 4cm , HC = 9 cm thì độ dài AB bằng

    bằng
    C. 2 .

    A.

    .

    A. 36 cm. B. 2

    D. 0,5.

    cm.

    C. 3

    cm. D. 6 cm.

    . Trong các đẳng thức Câu 12. Vào thời điểm trong ngày lúc ta đo được tia
    nắng mặt trời tạo với mặt đất góc 450, thì bóng trụ cờ
    sau, đẳng thức nào đúng?
    trên mặt đất đo được 10 m. Vậy chiều cao trụ cờ bằng
    A. Sin + Cos =1 ; B. tan = tan(900
    ). A. 10m .
    B. 5 m.
    C. 15 m.
    D.20m.
    Câu 11. Cho

    C. tan

    =

    . ; D. Sin

    = Cos(900

    ).

    B. TỰ LUẬN ( 7 điểm)
    Bài 1 : ( 2,5 điểm)
    a) Tính:
    c) Giải phương trình

    b) Tính
    (Với

    )

    Bài 2: (1,5 điểm)
    Cho biểu thức: B =
    (Với x 0; x 4)
    a/ Rút gọn biểu thức B.
    b/ Tìm x biết B < 1
    Bài 3: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 3,6cm ; HC=
    6,4cm .
    a) Tính AB ;
    ( làm tròn đến độ) ?
    b) Vẽ HM và HN lần lượt vuông góc với AB và AC tại M và N. Tính MN ?

    c) Chứng minh:
    Bài 4: (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của P=x −2 √ x−2+2020
    ĐỀ 3
    I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất và ghi kết quả chọn trên tờ
    làm bài.
    Câu 1. Căn bậc hai số học của 25 bằng:
    A. 5
    B. – 5.
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 2. Biểu thức
    có nghĩa khi và chỉ khi:
    C. x >2.
    A.
    .
    B.
    .
    Câu 3. Căn bậc ba của – 125 bằng:
    A. 5.
    C. – 5.
    B. 5.
    Câu 4. Với
    A. a - 3.

    thì

    Câu 5. Kết quả của
    A. 8.

    bằng:
    B. 3 – a
    B. 5.

    Câu 6. Trục căn thức ở mẫu

    D.
    D. -25.

    C. (3 – a)2

    là:

    .

    D. (a – 3)2

    C. 10.

    D. 10

    6
    ta được:
    2

    .

    D.
    .
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    Câu 7. Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Hệ thức nào sau đây đúng ?
    A. NP2 = MN2. MP2.
    B. MH2 = NH. HP .
    C. MP2 = PH. HN .
    D. MH. HP = MN.
    MP
    Câu 8. Tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 3 và 4. Độ dài đường cao ứng với cạnh
    huyền bằng
    A. 12.
    B. 0,8 .
    C. 5.
    D. 2,4.
    Câu 9. Trong tam giác ABC vuông tại A, sinB bằng
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây sai ?
    A. AB = BC.sinC.
    B. AB= AC.tanC.
    C. AC= BC. cosB.
    D. AC= AB. tanB.
    Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A có
    A.

    .

    B.

    .

    µ = 40°
    BC = 12cm;B

    C.

    Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A có tan B =
    A. 3.
    B. 1.

    . Độ dài cạnh AC là:
    .
    D.

    thì giá trị của cot C bằng:
    C.

    .

    II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)
    Câu 13. (2,25 điểm) Tính giá trị biểu thức sau (không dùng máy tính cầm tay)
    b/
    Câu 14. (0,75 điểm) Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức: M =

    c/

    .

    D. 1,7.

    Câu 15. (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H

    BC). Biết BC = 6cm,

    a/ Tính AB, AC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
    b/ Kẻ HE AB ; HF AC. Chứng minh rằng: BE.CF.AB.AC = AH4 .
    Câu 16. (1 điểm) Tìm chiều dài của dây kéo cờ, biết bóng của cột cờ trên mặt đất dài 12,4 m và
    các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc khoảng 36 (kết quả làm tròn đến mét).
    Câu 17. (1,0đ) Cho x

    4 và x +y

    5 . Tìm GTNN của

    ĐỀ 4
    I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất và ghi kết quả chọn trên
    tờ làm bài.
    Câu 1. Căn bậc hai số học của 9 bằng:
    A. -3.
    B. 3.
    C. 9.
    D.
    .
    Câu 2. Biểu thức
    A.
    .
    Câu 3. Căn bậc ba của
    A. -9.
    Câu 4. Với
    A. x-2 .

    thì

    Câu 5. Kết quả của
    A. 81.

    có nghĩa khi và chỉ khi:
    B.
    .
    C.
    bằng:
    B. -3.
    C. 9.

    B. 2-x.
    B. 9.

    Câu 6. Đưa ra ngoài dấu căn

    bằng:

    là:

    .

    C. (x-2)2 .
    C. 3.

    D.
    D.

    .
    .

    D. (2-x)2
    D.

    .

    với x>0 ta được kết quả:

    D.
    .
    C.
    .
    A.
    .
    B.
    .
    Câu 7. Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Hệ thức nào sau đây sai ?
    A. MN2 = NH.NP.
    B. MH2 = NH. HP .
    C. MP2 = PH. HN .
    D. MH. NP = MN.
    MP
    Câu 8. Tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 6 và 8. Độ dài đường cao ứng với cạnh
    huyền bằng
    A. 5.
    B. 3,2 .
    C. 4,8.
    D. 2,4.
    Câu 9. Trong tam giác ABC vuông tại A, sinC bằng
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây sai ?
    A. AB = BC.sinC.
    B. AB= AC.tanC.
    C. AC= BC. cosB.
    D. AC= AB. tanB.
    Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A có
    . Độ dài cạnh AB là:
    D.
    .
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A có Sin B = 0,6 thì giá trị của cos C bằng:
    A. 0,6.
    B. 0,8.
    D. 0,3.
    C.
    .

    II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)
    Câu 13. (2,25 điểm) Tính giá trị biểu thức sau (không dùng máy tính cầm tay)

    Câu 14. (0,75 điểm) Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức:

    Câu 15. (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H

    BC). Biết BC = 10cm,

    a/ Tính AB, AC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
    b/ Kẻ HM AB ; HN AC. Chứng minh rằng: AM.AB+AN.AC= 2HB.AC.
    Câu 16. (1 điểm) Trường bạn An có một chiếc thang dài 3mét. Cần đặt chân thang cách chân
    tường một khoảng cách bằng bao nhiêu để nó tạo được với mặt đất một góc “an toàn” là 65 0 (tức
    là đảm bảo thang không bị đổ khi sử dụng)
    Câu 17. (1,0đ) Giải phương trình:
     
    Gửi ý kiến

    Bước vào thư viện là bước vào một thế giới không giới hạn."

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS OHUS THỨ - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG!