Lòng biết ơn!
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Xuyên
Ngày gửi: 13h:05' 01-01-2023
Dung lượng: 207.0 KB
Số lượt tải: 557
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Xuyên
Ngày gửi: 13h:05' 01-01-2023
Dung lượng: 207.0 KB
Số lượt tải: 557
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT BÌNH XUYÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề kiểm tra có 02 trang
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ?
A.
B.
Câu 2 . Kết quả phép tính
C.
D.
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 . Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là
A.
B.
C.
Câu 4. Dãy dữ liệu nào dưới đây là dãy số liệu?
A.
B. Giỏi, Khá, Trung bình, Yếu
C. Đồng ý, Không đồng ý, Rất đồng ý
D. Nam Định, Hải Phòng, Hà Nội, Đà Nẵng
Câu 5. Cho hình vẽ sau. Cặp góc đối đỉnh là
A.
và
B.
D.
và
C.
và
D.
và
Câu 6. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống
“Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng ……….đường thẳng song song với đường
thẳng đó”.
A. Có vô số
B. Có một và chỉ một
C. Có hai.
D.Có ba
Câu 7. Cho
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
Câu 8. Trong một tam giác cân có góc ở đỉnh là
A.
B.
C.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm).
Câu 1. (1 điểm)
a. Tính giá trị của biểu thức:
D.
thì số đo góc ở đáy là
D.
b. Một cái thước thẳng có độ dài
inch, hãy tính độ dài của thước này theo đơn
vị cm với độ chính xác
(cho biết inch
cm).
Câu 2. (1,5 điểm) Biểu đồ dưới đây biểu diễn số đôi dép bán được trong 12 ngày đầu
tháng 5 của một cửa hàng.
a. Ngày nào cửa hàng bán được nhiều dép nhất, ít dép nhất?
b. Lập bảng thống kê số lượng đôi dép bán được trong 12 ngày đầu tháng 5 của
cửa hàng theo mẫu sau:
Ngày
Số lượng
c. Số lượng dép bán được ngày thứ 6 tăng bao nhiêu phần trăm so với ngày đầu
(làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 3 (1,5 điểm). Một nhóm nghiên cứu đã khảo sát về mơ ước nghề nghiệp của các
bạn học sinh khối 7 của một tỉnh và thu được kết quả như sau
Bác sĩ
Công an
Giáo viên
Kĩ sư
Nghề khác
Nam
33%
27%
13%
20%
7%
Nữ
29%
8%
42%
15%
4%
a. Từ bảng thống kê, nhóm nghiên cứu kết luận “ Đa phần các bạn nữ mơ ước
nghề nghiệp là giáo viên”. Kết luận này có hợp lí không?
b. Một trường Trung học của tỉnh này có 250 học sinh khối 7, gồm 130 bạn nam
và 120 bạn nữ, hãy tính tổng số bạn có mơ ước trở thành kĩ sư.
Câu 4 (3,0 điểm). Cho
có
,
là trung điểm của
. Trên tia đối của
tia
lấy điểm
sao cho
.
a. Chứng minh
.
b. Chứng minh
.
c. Chứng minh
là đường trung trực của đoạn thẳng
.
Câu 5 (1,0 điểm).
a. Tính tổng sau:
b. Cho
. Tính giá trị của
Họ tên thí sinh: …………………………………..
SBD:…………..
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: Toán 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
D
D
A
B
B
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm).
Câu
Nội dung
1
(1đ)
Điểm
a.
0,5
b. Ta có:
0,25
0,25
Làm tròn đến độ chính xác
là
Vậy độ dài của cái thước xấp xỉ
.
a. Ngày số 6 bán được nhiều dép nhất, ngày đầu tiên bán được ít
dép nhất.
b.
Ngày
2
(1,5đ)
8
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
Số
10 42 35 78 60 90 32 57 58 32 32 77
lượng
0,5
0,5
c. Tỉ số phần trăm của tổng số đôi dép bán được ngày thứ 6 và
ngày đầu là:
0,5
Vậy tổng số dép bán được ngày thứ 6 đã tăng
so với ngày đầu.
a. Từ bảng thống kê, nhóm nghiên cứu kết luận “ Đa phần các
bạn nữ mơ ước nghề nghiệp là giáo viên”. Kết luận này có hợp lí.
3
b. Số bạn nam có mơ ước trở thành kĩ sư là:
(1,5đ)
Số bạn nữ có mơ ước trở thành kĩ sư là:
Số bạn có mơ ước trở thành kĩ sư là:
0,5
0,25
(bạn)
(bạn)
(bạn)
0,25
0,5
A
B
C
M
0,25
D
a. Xét
Lưu ý: Vẽ hình sai không cho điểm toàn bài
và
có :
(
là trung điểm của
)
0,25
0,5
(đối đỉnh)
(gt)
4
(3đ)
b. Vì
0,25
(c.g.c)
(cmt)
0,25
0,25
0,25
(hai góc tương ứng)
Mà hai góc ở vị trí so le trong
(dhnb)
c . Xét
và
có :
(
là trung điểm của
)
chung
(gt)
(c.c.c)
0.25
0.25
0.25
(hai góc tương ứng)
Mà
Ta có :
Suy ra
(kề bù)
(theo 1) và
(1)
là trung điểm của
là đường trung trực của đoạn thẳng
(gt)
0.25
(đpcm).
a) Ta có:
5
(1đ)
Đặt
0,25
0,25
b.Ta có :
với mọi
Do đó :
,
,
0,25
khi
0,25
Do đó
Vậy
.
.
Ghi chú: Mọi cách giải khác đúng, phù hợp đều chấm điểm tối đa.
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề kiểm tra có 02 trang
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ?
A.
B.
Câu 2 . Kết quả phép tính
C.
D.
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 . Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là
A.
B.
C.
Câu 4. Dãy dữ liệu nào dưới đây là dãy số liệu?
A.
B. Giỏi, Khá, Trung bình, Yếu
C. Đồng ý, Không đồng ý, Rất đồng ý
D. Nam Định, Hải Phòng, Hà Nội, Đà Nẵng
Câu 5. Cho hình vẽ sau. Cặp góc đối đỉnh là
A.
và
B.
D.
và
C.
và
D.
và
Câu 6. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống
“Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng ……….đường thẳng song song với đường
thẳng đó”.
A. Có vô số
B. Có một và chỉ một
C. Có hai.
D.Có ba
Câu 7. Cho
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
Câu 8. Trong một tam giác cân có góc ở đỉnh là
A.
B.
C.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm).
Câu 1. (1 điểm)
a. Tính giá trị của biểu thức:
D.
thì số đo góc ở đáy là
D.
b. Một cái thước thẳng có độ dài
inch, hãy tính độ dài của thước này theo đơn
vị cm với độ chính xác
(cho biết inch
cm).
Câu 2. (1,5 điểm) Biểu đồ dưới đây biểu diễn số đôi dép bán được trong 12 ngày đầu
tháng 5 của một cửa hàng.
a. Ngày nào cửa hàng bán được nhiều dép nhất, ít dép nhất?
b. Lập bảng thống kê số lượng đôi dép bán được trong 12 ngày đầu tháng 5 của
cửa hàng theo mẫu sau:
Ngày
Số lượng
c. Số lượng dép bán được ngày thứ 6 tăng bao nhiêu phần trăm so với ngày đầu
(làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 3 (1,5 điểm). Một nhóm nghiên cứu đã khảo sát về mơ ước nghề nghiệp của các
bạn học sinh khối 7 của một tỉnh và thu được kết quả như sau
Bác sĩ
Công an
Giáo viên
Kĩ sư
Nghề khác
Nam
33%
27%
13%
20%
7%
Nữ
29%
8%
42%
15%
4%
a. Từ bảng thống kê, nhóm nghiên cứu kết luận “ Đa phần các bạn nữ mơ ước
nghề nghiệp là giáo viên”. Kết luận này có hợp lí không?
b. Một trường Trung học của tỉnh này có 250 học sinh khối 7, gồm 130 bạn nam
và 120 bạn nữ, hãy tính tổng số bạn có mơ ước trở thành kĩ sư.
Câu 4 (3,0 điểm). Cho
có
,
là trung điểm của
. Trên tia đối của
tia
lấy điểm
sao cho
.
a. Chứng minh
.
b. Chứng minh
.
c. Chứng minh
là đường trung trực của đoạn thẳng
.
Câu 5 (1,0 điểm).
a. Tính tổng sau:
b. Cho
. Tính giá trị của
Họ tên thí sinh: …………………………………..
SBD:…………..
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: Toán 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
D
D
A
B
B
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm).
Câu
Nội dung
1
(1đ)
Điểm
a.
0,5
b. Ta có:
0,25
0,25
Làm tròn đến độ chính xác
là
Vậy độ dài của cái thước xấp xỉ
.
a. Ngày số 6 bán được nhiều dép nhất, ngày đầu tiên bán được ít
dép nhất.
b.
Ngày
2
(1,5đ)
8
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
Số
10 42 35 78 60 90 32 57 58 32 32 77
lượng
0,5
0,5
c. Tỉ số phần trăm của tổng số đôi dép bán được ngày thứ 6 và
ngày đầu là:
0,5
Vậy tổng số dép bán được ngày thứ 6 đã tăng
so với ngày đầu.
a. Từ bảng thống kê, nhóm nghiên cứu kết luận “ Đa phần các
bạn nữ mơ ước nghề nghiệp là giáo viên”. Kết luận này có hợp lí.
3
b. Số bạn nam có mơ ước trở thành kĩ sư là:
(1,5đ)
Số bạn nữ có mơ ước trở thành kĩ sư là:
Số bạn có mơ ước trở thành kĩ sư là:
0,5
0,25
(bạn)
(bạn)
(bạn)
0,25
0,5
A
B
C
M
0,25
D
a. Xét
Lưu ý: Vẽ hình sai không cho điểm toàn bài
và
có :
(
là trung điểm của
)
0,25
0,5
(đối đỉnh)
(gt)
4
(3đ)
b. Vì
0,25
(c.g.c)
(cmt)
0,25
0,25
0,25
(hai góc tương ứng)
Mà hai góc ở vị trí so le trong
(dhnb)
c . Xét
và
có :
(
là trung điểm của
)
chung
(gt)
(c.c.c)
0.25
0.25
0.25
(hai góc tương ứng)
Mà
Ta có :
Suy ra
(kề bù)
(theo 1) và
(1)
là trung điểm của
là đường trung trực của đoạn thẳng
(gt)
0.25
(đpcm).
a) Ta có:
5
(1đ)
Đặt
0,25
0,25
b.Ta có :
với mọi
Do đó :
,
,
0,25
khi
0,25
Do đó
Vậy
.
.
Ghi chú: Mọi cách giải khác đúng, phù hợp đều chấm điểm tối đa.
 





